rận cá

rận cá

Một con rận cá bám vào vây của cá chép.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài giáp xác nhỏ, ký sinh trên da : "rận " chỉ một loại sinh vật thuộc lớp giáp xác, kích thước rất nhỏ, sống bám hút máu trên da, mang hoặc vây của các loài nước ngọt nước mặn, gây hại cho nuôi tự nhiên.
    • Tên gọi thông dụng của chi Argulus: "rận " tên dân gian dùng để chỉ các loài trong chi Argulus, thuộc họ Argulidae, hình dáng tròn hoặc bầu dục, thường thấy trong môi trường ao hồ, sông suối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Rận thường bám vào da để hút máu, làm yếu dần. (Loài ký sinh này gắn chặt vào cơ thể để lấy chất dinh dưỡng, khiến suy nhược.)
    • Người nuôi phải thường xuyên kiểm tra để phát hiện rận kịp thời. (Chủ nuôi cần theo dõi ao nuôi nhằm nhận biết sự xuất hiện của loài giáp xác hại này.)
    • Rận có thể lây lan nhanh trong môi trường nước đọng. (Loài ký sinh này dễ phát triển lây nhiễmnhững vùng nước ít lưu thông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bệnh rận ": tình trạng bị nhiễm ký sinh trùng rận , gây viêm da, hoại tử mang hoặc chết hàng loạt.
    • Bệnh rận thường bùng phát vào mùa khi nhiệt độ nước cao. (Tình trạng nhiễm ký sinh trùng này xảy ra mạnh mẽ trong điều kiện thời tiết nóng.)
  • "thuốc trị rận ": hóa chất hoặc chế phẩm sinh học dùng để diệt rận trong ao nuôi.
    • Nông dân dùng thuốc trị rận để bảo vệ đàn khỏi dịch bệnh. (Người nuôi sử dụng các biện pháp hóa học nhằm loại bỏ loài ký sinh hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Rận (danh từ): loài côn trùng nhỏ, ký sinh trên cơ thể động vật , hút máukhác với rận rận giáp xác, không phải côn trùng.
    • Rận chó thường bám vào lông chó để hút máu. (Loài ký sinh này sống trên da động vật lông.)
  • Chấy (dan từ): tên gọi khác của rận trong một số vùng, nhưng thường dùng để chỉ ký sinh trùng nhỏ hơn, bám trên mang cá.
    • Chấy cũng gây hại tương tự như rận . (Cả hai loài đều ký sinh trùng nguy hiểm cho .)
Từ đồng nghĩa
  • Ký sinh trùng : sinh vật sống nhờ trên cơ thể , bao gồm rận các loài khác.
  • Giáp xác ký sinh: nhóm động vật nhỏ vỏ cứng, sống bám trên , trong đó rận .
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến): "rận " thuật ngữ chuyên ngành trong nuôi trồng thủy sản, ít xuất hiện trong văn nói hàng ngày hoặc thành ngữ dân gian.